Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲戚

亲戚

qīn qi
Âm Hán-Việt: thân thích
HSK 3.0 cấp 4
họ hàng
a relative (i.e. family relation)

Ví dụ câu

春节我们去亲戚家拜年。

Chūnjié wǒmen qù qīnqi jiā bàinián.

Tết chúng tôi đến nhà họ hàng chúc Tết.

During Spring Festival we visit relatives' houses to wish them a happy new year.

Cách dùng từ này

“亲戚” (họ hàng) là danh từ chỉ người có quan hệ máu mủ hoặc hôn nhân nhưng không sống chung một nhà, như cô, dì, chú, bác, anh chị em họ. Hay gặp: “去 亲戚 家” (đến nhà họ hàng), “走 亲戚” (đi thăm họ hàng, nhất là dịp Tết). Khác “亲人” (người thân ruột thịt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲戚 viết sang phồn thể là 親戚 qīn qi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →