学校举行运动会。
Xuéxiào jǔxíng yùndònghuì.
Trường tổ chức hội thể thao.
The school holds a sports meet.
运动会 là danh từ: đại hội thể thao, hội thao (ở trường học, công ty hay cấp quốc gia). Động từ đi kèm: 开, 举行, 参加: 学校 下 个 月 开 运动会. Đếm bằng 届 (kỳ) hoặc 次. Phân biệt với 运动员 (vận động viên) là người tham gia thi đấu.
运动会 viết sang phồn thể là 運動會 yùn dòng huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.