我每天早上锻炼身体。
Wǒ měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
Mỗi sáng tôi đều rèn luyện thân thể.
I exercise every morning.
锻炼 là động từ: rèn luyện, tập luyện, nhất là rèn luyện thân thể. Hay gặp: 锻炼 身体 (tập thể dục cho khỏe), 每天 早上 去 公园 锻炼. Cũng dùng cho rèn luyện năng lực, ý chí: 锻炼 自己. Phân biệt với 练习: luyện một kỹ năng cụ thể như viết chữ, nói tiếng thì dùng 练习.
锻炼 viết sang phồn thể là 鍛鍊 duàn liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.