工人从矿石中提炼金属。
Gōngrén cóng kuàngshí zhōng tíliàn jīnshǔ.
Công nhân tinh luyện kim loại từ quặng.
Workers extract metal from ore.
“提炼” (tinh luyện, chắt lọc) là động từ. Nghĩa đen là tách lấy chất cần thiết ra khỏi quặng, dầu thô: “从 矿石 中 提炼 金属”, hay gặp khung “从…中 提炼…”. Nghĩa bóng là chắt lọc ý chính, tinh hoa: chắt lọc chủ đề, quan điểm từ một bài văn, từ cuộc sống. Gần nghĩa “提取”, nhưng “提炼” nhấn vào quá trình làm cho tinh, ròng.
提炼 viết sang phồn thể là 提煉 tí liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.