Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提名

提名

tí míng
Âm Hán-Việt: đề danh
HSK 3.0 cấp 7
đề cử
to nominate

Ví dụ câu

这部电影获得了最佳影片提名。

Zhè bù diànyǐng huòdé le zuìjiā yǐngpiàn tímíng.

Bộ phim này đã nhận được đề cử phim hay nhất.

This movie received a nomination for Best Picture.

Cách dùng từ này

“提名” (đề cử) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ hay dùng bị động: “被 提名 为 候选人” (được đề cử làm ứng viên). Làm danh từ thì đi với “获得”: “获得 最佳 影片 提名” (nhận đề cử phim hay nhất). Thường dùng cho giải thưởng, bầu chọn. Khác “推荐” (giới thiệu, tiến cử): “推荐” dùng rộng hơn, cả cho sách, quán ăn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →