Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名义

名义

míng yì
Âm Hán-Việt: danh nghĩa
HSK 3.0 cấp 7
danh nghĩa, tên gọi
title, name

Ví dụ câu

他以公司的名义写信。

Tā yǐ gōngsī de míngyì xiě xìn.

Anh ấy viết thư dưới danh nghĩa công ty.

He wrote the letter in the name of the company.

Cách dùng từ này

“名义” (danh nghĩa) là danh từ, gần như luôn nằm trong khuôn “以 … 的 名义” (nhân danh, dưới danh nghĩa…): “他 以 公司 的 名义 写信”. Làm định ngữ thì mang ý “trên danh nghĩa, chỉ trên giấy”: “名义 上”. Khác “名字” (tên gọi) là tên của người, vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

名义 viết sang phồn thể là 名義 míng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →