Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名誉

名誉

míng yù
Âm Hán-Việt: danh dự
HSK 3.0 cấp 7
danh dự, danh tiếng
fame

Ví dụ câu

他很爱惜自己的名誉。

Tā hěn àixī zìjǐ de míngyù.

Anh ấy rất quý trọng danh dự của mình.

He cherishes his reputation very much.

Cách dùng từ này

“名誉” (danh dự, thanh danh) là danh từ: “爱惜 名誉” (quý trọng danh dự), “损害 名誉” (làm tổn hại danh dự). Đứng trước chức danh thì nghĩa là “danh dự”, không thực quyền: “名誉 主席” (chủ tịch danh dự). Gần “名声” (danh tiếng) nhưng “名誉” trang trọng hơn và gắn với nhân phẩm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

名誉 viết sang phồn thể là 名譽 míng yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →