企业要维护自己的信誉。
Qǐyè yào wéihù zìjǐ de xìnyù.
Doanh nghiệp cần duy trì uy tín của mình.
Enterprises need to maintain their credibility.
“信誉” (uy tín) là danh từ, chỉ lòng tin người khác dành cho một người, cửa hàng, doanh nghiệp nhờ giữ chữ tín lâu dài: “企业 要 维护 自己 的 信誉”, “信誉 很 好”. Hay đi với “维护”, “建立”, “失去”. Gần nghĩa “信用” (chữ tín, tín dụng), từ này hay dùng cho chuyện vay trả tiền.
信誉 viết sang phồn thể là 信譽 xìn yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.