Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 威信

威信

wēi xìn
Âm Hán-Việt: uy tín
HSK 3.0 cấp 7
uy tín/lòng tin
Weixin county in Zhaotong 通

Ví dụ câu

领导要建立自己的威信。

Lǐngdǎo yào jiànlì zìjǐ de wēixìn.

Người lãnh đạo cần xây dựng uy tín của mình.

Leaders need to establish their own prestige.

Cách dùng từ này

“威信” là danh từ, chỉ uy tín và lòng tin mà người khác dành cho mình, thường nói về người lãnh đạo, thầy giáo. Hay đi với: “建立 威信”, “有 威信”, “威信 很 高”, “失去 威信”. Gần nghĩa với “威望”, nhưng “威信” nhấn lòng tin do cách làm việc tạo ra, còn “威望” nhấn danh vọng được kính trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →