Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迷信

迷信

mí xìn
Âm Hán-Việt: mê tín
HSK 3.0 cấp 7
mê tín dị đoan
superstition

Ví dụ câu

不要迷信算命。

Bú yào míxìn suànmìng.

Đừng mê tín bói toán.

Don't be superstitious about fortune-telling.

Cách dùng từ này

“迷信” (mê tín) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: “这 是 迷信”. Động từ, mang tân ngữ: “迷信 算命”, “迷信 权威” (tin mù quáng vào người có uy tín). Khác “信仰” là niềm tin, tín ngưỡng một cách nghiêm túc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →