Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 威风

威风

wēi fēng
Âm Hán-Việt: uy phong
HSK 3.0 cấp 7
uy phong/oai vệ
might

Ví dụ câu

将军威风凛凛。

Jiāngjūn wēifēng lǐnlǐn.

Vị tướng uy phong lẫm liệt.

The general is awe-inspiring.

Cách dùng từ này

“威风” vừa là tính từ vừa là danh từ, nghĩa là oai phong, uy nghi. Tính từ: “他 骑 在 马 上 很 威风”; danh từ trong “耍 威风” (ra oai). Thành ngữ hay gặp là wēifēng lǐnlǐn (oai phong lẫm liệt). Khác “威力” (sức mạnh): “威风” nói về dáng vẻ, khí thế.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

威风 viết sang phồn thể là 威風 wēi fēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →