这里很有异国风情。
Zhèlǐ hěn yǒu yìguó fēngqíng.
Ở đây rất có phong tình nước ngoài.
This place has a lot of exotic charm.
“风情” là danh từ chỉ không khí, nét đặc sắc của một vùng đất hay dân tộc (cảnh, người, phong tục gộp lại). Hay gặp: “异国风情” (không khí xứ lạ), “很有 … 风情”, đi với “浓郁”. Khác “风俗” (phong tục) chỉ tập quán cụ thể; “风情” nhấn cảm nhận chung về một nơi.
风情 viết sang phồn thể là 風情 fēng qíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.