Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风情

风情

fēng qíng
Âm Hán-Việt: phong tình
HSK 3.0 cấp 7
phong tình/vẻ đẹp
mien

Ví dụ câu

这里很有异国风情。

Zhèlǐ hěn yǒu yìguó fēngqíng.

Ở đây rất có phong tình nước ngoài.

This place has a lot of exotic charm.

Cách dùng từ này

“风情” là danh từ chỉ không khí, nét đặc sắc của một vùng đất hay dân tộc (cảnh, người, phong tục gộp lại). Hay gặp: “异国风情” (không khí xứ lạ), “很有 … 风情”, đi với “浓郁”. Khác “风俗” (phong tục) chỉ tập quán cụ thể; “风情” nhấn cảm nhận chung về một nơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风情 viết sang phồn thể là 風情 fēng qíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →