孩子们喜欢去动物园。
Hái zi men xǐ huan qù dòng wù yuán.
Trẻ em thích đi vườn thú.
Children like to go to the zoo.
“动物园” là danh từ, chỉ vườn thú, sở thú; lượng từ “个”. Hay làm tân ngữ của “去”: 去动物园. Chỉ bên trong thì thêm “里”: 动物园里. Do “动物” (động vật) và “园” (vườn) ghép lại; cùng kiểu với 公园, 花园.
动物园 viết sang phồn thể là 動物園 dòng wù yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.