Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 足球

足球

zú qiú
Âm Hán-Việt: túc cầu
HSK 3.0 cấp 2
bóng đá
soccer ball

Ví dụ câu

他非常喜欢踢足球。

Tā fēicháng xǐhuan tī zúqiú.

Anh ấy rất thích đá bóng.

He really likes to play soccer.

Cách dùng từ này

“足球” là danh từ, nghĩa là bóng đá (cả quả bóng lẫn môn thể thao). Động từ đi kèm là 踢 (đá): 踢足球 (đá bóng). Xem bóng đá là 看 + 足球. Khác với bóng rổ, bóng chuyền dùng động từ 打.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →