Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月亮

月亮

yuè liang
Âm Hán-Việt: nguyệt lượng
HSK 3.0 cấp 3
mặt trăng
the moon

Ví dụ câu

今晚的月亮很圆。

Jīn wǎn de yuèliang hěn yuán.

Trăng tối nay rất tròn.

The moon tonight is very round.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là mặt trăng (từ thường ngày). Hay gặp: "月亮 很 圆" (trăng tròn), "月亮 出来了" (trăng lên), "看 月亮" (ngắm trăng). Khác "月球": "月球" là tên khoa học của Mặt Trăng (thiên thể), dùng khi nói về vũ trụ, "月亮" dùng khi ngắm trăng, kể chuyện.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →