请关好大门。
Qǐng guān hǎo dàmén.
Vui lòng đóng cổng lớn lại.
Please close the main gate.
“大门” là danh từ, nghĩa là cổng chính, cửa lớn của một ngôi nhà, trường học hay cơ quan. Thường làm tân ngữ cho các động từ 开 (mở), 关 (đóng): 关好大门 (đóng kỹ cổng lại). 门 nói chung là bất kỳ cửa ra vào nào, còn 大门 là cửa chính, lối vào lớn nhất.
大门 viết sang phồn thể là 大門 dà mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.