Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门口

门口

mén kǒu
Âm Hán-Việt: môn khẩu
HSK 3.0 cấp 2
cửa ra vào/trước cửa
doorway

Ví dụ câu

他在门口等我。

Tā zài mén kǒu děng wǒ.

Anh ấy đợi tôi ở trước cửa.

He is waiting for me at the door.

Cách dùng từ này

“门口” là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là chỗ cửa ra vào, ngay trước cửa. Thường đi sau giới từ “在” làm trạng ngữ, trước động từ: 在门口 + 等我 (đợi tôi ở cửa). Có thể có danh từ đứng trước để nói cửa của nơi nào: 学校门口 (cổng trường). Phân biệt: “门” là cái cửa, còn “门口” là khoảng chỗ ngay cửa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门口 viết sang phồn thể là 門口 mén kǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →