Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门票

门票

mén piào
Âm Hán-Việt: môn phiếu
HSK 3.0 cấp 2
vé vào cửa
ticket (for theater, cinema etc)

Ví dụ câu

门票多少钱?

Mén piào duō shao qián?

Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

How much is the ticket?

Cách dùng từ này

“门票” là danh từ, chỉ vé vào cửa (công viên, bảo tàng, buổi biểu diễn…); lượng từ là “张”. Thường làm tân ngữ của “买” (mua). Hỏi giá vé thì dùng “多少钱”. Vé đi tàu xe không gọi là “门票” mà là “车票”, vé máy bay là “机票”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门票 viết sang phồn thể là 門票 mén piào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →