Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 路口

路口

lù kǒu
Âm Hán-Việt: lộ khẩu
HSK 3.0 cấp 3
ngã tư/đầu đường
crossing

Ví dụ câu

他在路口等我。

Tā zài lù kǒu děng wǒ.

Anh ấy đợi tôi ở ngã tư.

He is waiting for me at the intersection.

Cách dùng từ này

路口 là danh từ: ngã ba, ngã tư, chỗ các con đường giao nhau. Ngã tư nói rõ là 十字 路口. Hay dùng khi chỉ đường: 到 前面 的 路口 往 左 拐. Làm nơi chốn thường đi với 在: 我 在 路口 等 你. Đếm bằng 个.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →