Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晴天

晴天

qíng tiān
Âm Hán-Việt: tình thiên
HSK 3.0 cấp 2
trời quang
clear sky

Ví dụ câu

今天是晴天,我们去公园吧。

Jīntiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.

Hôm nay trời nắng, chúng ta đi công viên nhé.

Today is sunny, let's go to the park.

Cách dùng từ này

“晴天” là danh từ, nghĩa là ngày nắng, trời quang. Hay đứng sau 是: 今天 + 是晴天 (hôm nay trời nắng). Từ đối lập là 阴天 (trời âm u). Muốn nói “trời tạnh, trời quang lại” thì dùng chữ 晴 làm vị ngữ: 天 + 晴 + 了.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →