今天阴天,可能要下雨。
Jīntiān yīntiān, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay trời âm u, có thể sắp mưa.
It's cloudy today, it might rain.
“阴天” là danh từ, chỉ trời âm u, nhiều mây. Thường làm vị ngữ ngay sau từ chỉ thời gian: 今天阴天 (hôm nay trời âm u); cũng nói được với “是” đứng trước. Trái nghĩa là “晴天” (trời nắng, trời quang). Trời mưa thì dùng động từ “下雨”.
阴天 viết sang phồn thể là 陰天 yīn tiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.