Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晚点

晚点

wǎn diǎn
Âm Hán-Việt: vãn điểm
HSK 3.0 cấp 3
trễ giờ, chậm trễ
(of trains etc.) late, delayed

Ví dụ câu

火车晚点了。

Huǒchē wǎndiǎn le.

Tàu hỏa bị trễ giờ.

The train is delayed.

Cách dùng từ này

"晚点" (trễ giờ) là động từ, chủ ngữ thường là tàu, xe, máy bay: "火车 晚点 了". Người đến muộn thì dùng "迟到", không dùng "晚点". Trong khẩu ngữ, "晚点" còn có nghĩa "muộn một chút, lát nữa": "晚点 再说".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

晚点 viết sang phồn thể là 晚點 wǎn diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →