Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雨衣

雨衣

yǔ yī
Âm Hán-Việt: vũ y
HSK 3.0 cấp 3
áo mưa
raincoat

Ví dụ câu

下雨了,穿上雨衣。

Xià yǔ le, chuān shàng yǔyī.

Trời mưa rồi, mặc áo mưa vào.

It's raining, put on a raincoat.

Cách dùng từ này

雨衣 là danh từ: áo mưa. Đếm bằng 件: 一 件 雨衣. Mặc áo mưa dùng 穿: 下雨 了 快 穿 上 雨衣. Đồ đi mưa khác là 伞 (ô, dù).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →