下雨了,穿上雨衣。
Xià yǔ le, chuān shàng yǔyī.
Trời mưa rồi, mặc áo mưa vào.
It's raining, put on a raincoat.
雨衣 là danh từ: áo mưa. Đếm bằng 件: 一 件 雨衣. Mặc áo mưa dùng 穿: 下雨 了 快 穿 上 雨衣. Đồ đi mưa khác là 伞 (ô, dù).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.