Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缺点

缺点

quē diǎn
Âm Hán-Việt: khuyết điểm
HSK 3.0 cấp 4
điểm yếu, nhược điểm
weak point

Ví dụ câu

每个人都有优点和缺点。

Měi ge rén dōu yǒu yōudiǎn hé quēdiǎn.

Mỗi người đều có ưu điểm và nhược điểm.

Everyone has advantages and disadvantages.

Cách dùng từ này

“缺点” (khuyết điểm, nhược điểm) là danh từ, chỉ chỗ chưa tốt của người hoặc vật. Hay đi với “有”, “没有” và thường đi cặp với “优点” (ưu điểm): “每个人 都有 优点 和 缺点” (ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缺点 viết sang phồn thể là 缺點 quē diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →