Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 身份

身份

shēn fèn
Âm Hán-Việt: thân phân
HSK 3.0 cấp 5
thân phận, danh tính
identity

Ví dụ câu

他的身份是学生。

Tā de shēnfèn shì xuésheng.

Thân phận của anh ấy là học sinh.

His identity is a student.

Cách dùng từ này

“身份” (thân phận, danh tính) là danh từ, chỉ địa vị, tư cách hoặc danh tính của một người. Mẫu hay gặp: “以 … 的 身份” (với tư cách là …), “确认 身份” (xác minh danh tính), “暴露 身份”. Giấy tờ tùy thân là “身份证” (chứng minh nhân dân, căn cước).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →