Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 岁月

岁月

suì yuè
Âm Hán-Việt: tuế nguyệt
HSK 3.0 cấp 6
năm tháng/thời gian
years

Ví dụ câu

岁月不等人。

Suìyuè bù děng rén.

Năm tháng không chờ người.

Time waits for no one.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

岁月 viết sang phồn thể là 歲月 suì yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →