Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日新月异

日新月异

rì xīn yuè yì
Âm Hán-Việt: nhật tân nguyệt dị
HSK 3.0 cấp 7
ngày càng đổi mới
daily renewal

Ví dụ câu

科技的发展日新月异。

Kējì de fāzhǎn rì xīn yuè yì.

Sự phát triển của khoa học công nghệ thay đổi không ngừng.

Technological development changes rapidly.

Cách dùng từ này

“日新月异” (thay đổi từng ngày) là thành ngữ, tả sự phát triển, tiến bộ rất nhanh, mỗi ngày một mới. Thường làm vị ngữ: “科技 的 发展 日新月异”, hoặc định ngữ với “的”. Chủ ngữ hay là khoa học kỹ thuật, thành phố, cuộc sống. Mang nghĩa tốt, không dùng cho thay đổi xấu đi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

日新月异 viết sang phồn thể là 日新月異 rì xīn yuè yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →