Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怪异

怪异

guài yì
Âm Hán-Việt: quái dị
HSK 3.0 cấp 7
kỳ lạ/quái dị
monstrous

Ví dụ câu

他的行为很怪异。

Tā de xíngwéi hěn guàiyì.

Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

His behavior is very strange.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là “kỳ quái, khác thường”, tả hành vi, âm thanh, hiện tượng: “行为 很怪异”. Sắc thái văn viết. Gần nghĩa “古怪” (cổ quái), từ hay tả tính khí, cách ăn mặc của người; còn “奇怪” là từ thông dụng nhất cho nghĩa “lạ”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怪异 viết sang phồn thể là 怪異 guài yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →