他喜欢和异性交朋友。
Tā xǐhuan hé yìxìng jiāo péngyou.
Anh ấy thích kết bạn với người khác giới.
He likes to make friends with the opposite sex.
异性 viết sang phồn thể là 異性 yì xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.