Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脚印

脚印

jiǎo yìn
Âm Hán-Việt: cước ấn
HSK 3.0 cấp 6
dấu chân
footprint

Ví dụ câu

地上有一个脚印。

Dì shàng yǒu yí gè jiǎoyìn.

Trên mặt đất có một dấu chân.

There is a footprint on the ground.

Cách dùng từ này

“脚印” là danh từ, chỉ dấu chân. Thường đứng sau các động từ như “有”, “看到”. Thường đi kèm với vị trí như “地上”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脚印 viết sang phồn thể là 腳印 jiǎo yìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →