地上有一个脚印。
Dì shàng yǒu yí gè jiǎoyìn.
Trên mặt đất có một dấu chân.
There is a footprint on the ground.
“脚印” là danh từ, chỉ dấu chân. Thường đứng sau các động từ như “有”, “看到”. Thường đi kèm với vị trí như “地上”.
脚印 viết sang phồn thể là 腳印 jiǎo yìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.