Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 印刷

印刷

yìn shuā
Âm Hán-Việt: ấn loát
HSK 3.0 cấp 5
in ấn
to print

Ví dụ câu

这本书印刷得很清楚。

Zhè běn shū yìnshuā de hěn qīngchǔ.

Cuốn sách này được in rất rõ.

This book is printed very clearly.

Cách dùng từ này

"印刷" (in ấn) là động từ, tân ngữ là sách, báo, tài liệu: "这 本 书 印刷 得 很 清楚"; cũng làm định ngữ: "印刷 厂". In vài trang bằng máy in ở văn phòng thì khẩu ngữ nói "打印"; "印刷" thiên về in hàng loạt.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →