Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刷子

刷子

shuā zi
Âm Hán-Việt: loát tử
HSK 3.0 cấp 4
bàn chải
brush, scrub

Ví dụ câu

我用刷子刷鞋。

Wǒ yòng shuāzi shuā xié.

Tôi dùng bàn chải để chải giày.

I use a brush to clean shoes.

Cách dùng từ này

"刷子" (bàn chải) là danh từ chỉ cái bàn chải nói chung, dùng để chải giày, cọ rửa, lượng từ "把": "一 把 刷子". Động từ "刷" là chải, cọ: "用 刷子 刷 鞋". Bàn chải đánh răng có tên riêng là "牙刷". Chữ "子" đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →