Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 管家

管家

guǎn jiā
Âm Hán-Việt: quản gia
HSK 3.0 cấp 8
người quản gia
butler

Ví dụ câu

管家每天打扫房子。

Guǎnjiā měitiān dǎsǎo fángzi.

Người quản gia mỗi ngày dọn dẹp nhà cửa.

The housekeeper cleans the house every day.

Cách dùng từ này

"管家" (người quản gia) là danh từ, chỉ người trông coi việc nhà cho một gia đình giàu có. Hay đi với "当": "当 管家". Nghĩa bóng chỉ người lo toan mọi việc trong nhà hoặc trong một tổ chức. Khác "管理" (quản lý) là động từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →