Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烈士

烈士

liè shì
Âm Hán-Việt: liệt sĩ
HSK 3.0 cấp 8
liệt sĩ
martyr

Ví dụ câu

我们纪念革命烈士。

Wǒmen jìniàn gémìng lièshì.

Chúng tôi tưởng niệm các liệt sĩ cách mạng.

We commemorate revolutionary martyrs.

Cách dùng từ này

"烈士" (liệt sĩ) là danh từ, chỉ người đã hy sinh vì sự nghiệp chung của dân tộc và được tôn vinh. Hay đi với "纪念": "纪念 烈士" (tưởng niệm liệt sĩ), lièshì língyuán (nghĩa trang liệt sĩ). Dùng trong văn trang trọng, ngữ cảnh tưởng niệm; không dùng cho người mất vì bệnh hay tai nạn thông thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →