他是一位绅士。
Tā shì yí wèi shēnshì.
Anh ấy là một quý ông.
He is a gentleman.
“绅士” (quý ông) là danh từ, chỉ người đàn ông lịch thiệp, có phong độ. Hay gặp: “绅士 风度” (phong độ quý ông). Khẩu ngữ còn dùng như tính từ: “他 很 绅士” (anh ấy rất ga lăng). Khác “男士” chỉ là cách gọi lịch sự cho nam giới, không hàm ý khen phẩm chất.
绅士 viết sang phồn thể là 紳士 shēn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.