Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绅士

绅士

shēn shì
Âm Hán-Việt: thang sĩ
HSK 3.0 cấp 7
quý ông/nam giới lịch lãm
gentleman

Ví dụ câu

他是一位绅士。

Tā shì yí wèi shēnshì.

Anh ấy là một quý ông.

He is a gentleman.

Cách dùng từ này

“绅士” (quý ông) là danh từ, chỉ người đàn ông lịch thiệp, có phong độ. Hay gặp: “绅士 风度” (phong độ quý ông). Khẩu ngữ còn dùng như tính từ: “他 很 绅士” (anh ấy rất ga lăng). Khác “男士” chỉ là cách gọi lịch sự cho nam giới, không hàm ý khen phẩm chất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绅士 viết sang phồn thể là 紳士 shēn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →