我喜欢吃芝士。
Wǒ xǐhuān chī zhīshì.
Tôi thích ăn phô mai.
I like eating cheese.
“芝士” (phô mai) là danh từ, phiên âm từ tiếng Anh “cheese”, phổ biến trong thực đơn, đồ ăn nhanh: “芝士 蛋糕” (bánh phô mai), “加 芝士”. Trong văn viết, đại lục còn gọi thứ này là nǎilào.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.