Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 芝士

芝士

zhī shì
Âm Hán-Việt: chi sĩ
HSK 3.0 cấp 7
phô mai
cheese (loanword)

Ví dụ câu

我喜欢吃芝士。

Wǒ xǐhuān chī zhīshì.

Tôi thích ăn phô mai.

I like eating cheese.

Cách dùng từ này

“芝士” (phô mai) là danh từ, phiên âm từ tiếng Anh “cheese”, phổ biến trong thực đơn, đồ ăn nhanh: “芝士 蛋糕” (bánh phô mai), “加 芝士”. Trong văn viết, đại lục còn gọi thứ này là nǎilào.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →