他因为压力大想自杀。
Tā yīnwèi yālì dà xiǎng zìshā.
Anh ấy vì áp lực lớn muốn tự tử.
He wants to commit suicide because of great pressure.
“自杀” (tự sát) là động từ, chỉ hành động tự kết liễu; thường đứng sau “想” hoặc “决定”, ví dụ “想自杀”.
自杀 viết sang phồn thể là 自殺 zì shā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.