Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无穷

无穷

wú qióng
Âm Hán-Việt: vô cùng
HSK 3.0 cấp 8
vô tận
endless

Ví dụ câu

宇宙是无穷的。

Yǔzhòu shì wúqióng de.

Vũ trụ là vô tận.

The universe is infinite.

Cách dùng từ này

"无穷" (vô tận) là tính từ, nghĩa là không có giới hạn, không bao giờ hết. Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ cho danh từ trừu tượng: "无穷 的 力量" (sức mạnh vô tận), "乐趣 无穷" (niềm vui bất tận), "宇宙 是 无穷 的". Gần nghĩa "无限" (vô hạn); "无穷" mang giọng văn viết hơn và hay đứng sau danh từ trong cụm bốn chữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无穷 viết sang phồn thể là 無窮 wú qióng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →