Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无条件

无条件

wú tiáo jiàn
Âm Hán-Việt: vô điều kiện
HSK 3.0 cấp 8
vô điều kiện
unconditional

Ví dụ câu

父母的爱是无条件的。

Fùmǔ de ài shì wútiáojiàn de.

Tình yêu của cha mẹ là vô điều kiện.

Parents' love is unconditional.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无条件 viết sang phồn thể là 無條件 wú tiáo jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →