Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无须

无须

wú xū
Âm Hán-Việt: vô tu
HSK 3.0 cấp 8
không cần/không cần thiết
need not

Ví dụ câu

你无须担心这件事。

Nǐ wúxū dānxīn zhè jiàn shì.

Bạn không cần lo lắng về việc này.

You don't need to worry about this.

Cách dùng từ này

"无须" (không cần) là phó từ, đứng trước động từ để nói việc đó không cần thiết: "你 无须 担心" (anh không cần lo). Mang giọng văn viết, trang trọng; khẩu ngữ thường nói "不用" hoặc "不必". Ý ngược lại là "必须" (phải). Cũng gặp cách viết dùng chữ 需 thay cho chữ 须, nghĩa như nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无须 viết sang phồn thể là 無須 wú xū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →