天性
tiān xìng
Âm Hán-Việt: thiên tính
HSK 3.0 cấp 8
thiên tính/bản tính
nature
Ví dụ câu
孩子天性爱玩。
Háizi tiānxìng ài wán.
Trẻ em bản tính thích chơi.
Children are naturally fond of playing.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 天: 一 nhất; 大 đại
- 性: 忄 tâm; 生 sinh
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.