Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天性

天性

tiān xìng
Âm Hán-Việt: thiên tính
HSK 3.0 cấp 8
thiên tính/bản tính
nature

Ví dụ câu

孩子天性爱玩。

Háizi tiānxìng ài wán.

Trẻ em bản tính thích chơi.

Children are naturally fond of playing.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →