我们在露天吃饭。
Wǒmen zài lùtiān chīfàn.
Chúng tôi ăn cơm ngoài trời.
We eat outdoors.
“露天” (ngoài trời, không có mái che) là danh từ, thường làm định ngữ đứng trước danh từ: “露天 电影” (chiếu phim ngoài trời), “露天 市场”, “露天 游泳池”; hoặc đứng sau “在”: “在 露天 吃饭”. Chữ “露” ở đây đọc lù.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.