公司披露了最新的财务数据。
Gōngsī pīlùle zuìxīn de cáiwù shùjù.
Công ty đã công bố dữ liệu tài chính mới nhất.
The company disclosed the latest financial data.
"披露" là động từ, văn viết: công bố, tiết lộ (thông tin, số liệu, sự thật) cho công chúng. Mang tân ngữ: "pīlù cáiwù shùjù" (công bố số liệu tài chính). Khác "透露" (để lộ ra, hé lộ một phần), "披露" là công khai chính thức.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.