Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流露

流露

liú lù
Âm Hán-Việt: lưu lộ
HSK 3.0 cấp 7
lộ ra (cảm xúc)
to reveal

Ví dụ câu

他的脸上流露出喜悦。

Tā de liǎn shàng liúlù chū xǐyuè.

Trên mặt anh ấy lộ ra niềm vui.

Joy showed on his face.

Cách dùng từ này

“流露” (bộc lộ ra) là động từ, chỉ tình cảm, suy nghĩ tự nhiên lộ ra ngoài, tân ngữ là thứ trừu tượng: “流露 出 喜悦”, “真情 流露”. Không dùng cho đồ vật lộ ra; khi đó dùng “露出”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →