Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车轮

车轮

chē lún
Âm Hán-Việt: xa luân
HSK 3.0 cấp 8
bánh xe
wheel

Ví dụ câu

汽车有四个车轮。

Qìchē yǒu sì gè chē lún.

Xe hơi có bốn bánh xe.

A car has four wheels.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车轮 viết sang phồn thể là 車輪 chē lún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →