Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车型

车型

chē xíng
Âm Hán-Việt: xa hình
HSK 3.0 cấp 8
kiểu xe
vehicle model (i.e. particular version of a car or motorcycle etc)

Ví dụ câu

你喜欢哪种车型?

Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng chēxíng?

Bạn thích kiểu xe nào?

What car model do you like?

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车型 viết sang phồn thể là 車型 chē xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →