Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 递

递

dì
Âm Hán-Việt: đệ
HSK 3.0 cấp 5
chuyền tay, đưa
to hand over

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 递 viết sang phồn thể là 遞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bước đi (辶) mang theo em trai (弟) như người đưa đồ qua đường.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ: đưa, chuyền (từ tay người này sang người kia). Cấu trúc 把 + vật + 递给 (đưa cho) + người. Từ ghép: 传递 (truyền đạt, chuyển tiếp), 快递 (chuyển phát nhanh), 递交 (đệ trình) đơn từ. Khác 给 ở chỗ 递 nhấn động tác chuyền tay.

Ví dụ câu

请把书递给我。

Qǐng bǎ shū dì gěi wǒ.

Làm ơn đưa cuốn sách cho tôi.

Please pass me the book.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「递」