Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帝国

帝国

dì guó
Âm Hán-Việt: đế quốc
HSK 3.0 cấp 7
đế quốc
empire

Ví dụ câu

罗马帝国很大。

Luómǎ dìguó hěn dà.

Đế quốc La Mã rất lớn.

The Roman Empire was very large.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “đế quốc, đế chế”: nước do hoàng đế cai trị hoặc nước bành trướng rộng lớn. Hay đứng sau tên riêng: “罗马帝国” (đế quốc La Mã). Nghĩa bóng chỉ tập đoàn kinh doanh khổng lồ, như “商业 帝国” (đế chế kinh doanh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

帝国 viết sang phồn thể là 帝國 dì guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →