他奉献了一生给教育事业。
Tā fèngxiàn le yìshēng gěi jiàoyù shìyè.
Anh ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
He dedicated his life to education.
“奉献” (cống hiến, dâng hiến) là động từ trang trọng, chỉ việc đem sức lực, tuổi trẻ ra phục vụ mà không cầu báo đáp. Hay gặp: “为 教育 事业 奉献 一生” (cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục), “奉献 精神” (tinh thần cống hiến). Gần “贡献” (đóng góp), nhưng “贡献” còn chỉ thành quả đóng góp; “奉献” nhấn vào sự hy sinh.
奉献 viết sang phồn thể là 奉獻 fèng xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.