Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 供奉

供奉

gòng fèng
Âm Hán-Việt: cúng phụng
HSK 3.0 cấp 9
thờ cúng/kính dâng
to consecrate

Ví dụ câu

他们每天供奉祖先。

Tā men měi tiān gòng fèng zǔ xiān.

Họ thờ cúng tổ tiên mỗi ngày.

They worship their ancestors every day.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →